khòm khòm

Học thuật
Thân thiện
khòm khòm

Ông cụ đi khòm khòm trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi khom, ở tư thế cong người xuống một chút: Dùng để miêu tả dáng đi, dáng đứng hoặc tư thế của một người phần lưng hơi cúi hoặc cong về phía trước, thường do tuổi tác, thói quen hoặc khi đang làm việc đó.
    • Có vẻ già nua, không còn thẳng lưng: Thường gợi liên tưởng đến hình ảnh một người già, lưng không còn thẳng như xưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đi khòm khòm trên con đường làng. (Ông cụ đi hơi khom lưng trên con đường làng.)
    • Nhìn dáng ngồi khòm khòm bên bàn làm việc, ai cũng bảo anh ấy cần chỉnh tư thế. (Nhìn dáng ngồi hơi cong người bên bàn làm việc, ai cũng bảo anh ấy cần chỉnh tư thế.)
    • tôi trông đã khòm khòm rồi. ( tôi trông đã dáng hơi khom lưng, có vẻ già rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi khòm khòm": Cụm từ thường dùng nhất, miêu tả dáng đi với lưng hơi cong.

    • Sau cơn đau lưng, ông ấy phải đi khòm khòm cả tuần. (Sau cơn đau lưng, ông ấy phải đi hơi khom lưng cả tuần.)
  • "Ngồi khòm khòm": Miêu tả tư thế ngồi không thẳng lưng, thường do mệt mỏi, tập trung hoặc thói quen xấu.

    • Đừng ngồi khòm khòm như thế, lâu ngày sẽ bị lưng. (Đừng ngồi cong lưng như thế, lâu ngày sẽ bị lưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khom (động từ/tính từ): Ở tư thế cúi thấp người xuống, cong lưng. "Khom" thường diễn tả mức độ rõ rệt hơn "khòm khòm".

    • Anh ấy khom người nhặt đồ dưới đất. (Anh ấy cúi người nhặt đồ dưới đất.)
  • Còng lưng (tính từ/cụm động từ): Trạng thái lưng bị cong một cách rõ rệt, thường do bệnh tật hoặc tuổi già, mức độ nặng hơn "khòm khòm".

    • cụ đã còng lưng tuổi tác. ( cụ đã bị cong lưng rõ rệt tuổi tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi khom: Hơi cúi, hơi cong lưng.
  • : (Thông tục) dáng lưng cong, thường dùng cho người già.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng đuột: Rất thẳng (thân người).
  • Đứng thẳng: Ở tư thế lưng thẳng.
khòm khòm

Ông cụ đi khòm khòm trên con đường làng.

  1. Nh. Khom khom: Đi khòm khòm, trông đã già rồi.

Từ chứa "khòm khòm"